Tổng quan sản phẩm
Loại máy ảnh số phản chiếu ống kính đơn
Ngàm ống kính :Ngàm F
Định dạng cảm biến hình ảnh : FX
Loại cảm biến : CMOS
kích cỡ cảm biến : 35,9mm x 23,9mm
điểm ảnh :46,89 triệu
Định dang tập tin : NEF (RAW) và JPEG
Phương tiện ghi :XQD, SD, SDHC (phù hợp UHS-II), SDXC (phù hợp UHS-II)
khe thẻ : 1 thẻ XQD và 1 thẻ Secure Digital (SD)
Độ phóng đại :Khoảng 0,75 x (ống kính 50 mm f/1,4 ở vô cực, -1 m(*1)
Tốc độ :1/8000 đến 30 giây trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1 EV
Bóng đèn :X250
Đèn nháy : X = 1/250 giây
Độ nhạy :ISO 64 đến 25600
Điểm láy nét : 153 điểm lấy nét, trong đó có 55 hoặc 15 điểm khả dụng để chọn
Định dạng tập tin :MOV, MP4
Quay phim Mã hóa video nâng cao H.264/MPEG-4
Kích thước màn hình8 cm (3,2 inch) theo đường chéo
Độ phân giải màn hình khoảng 2359 điểm k (XGA)
Đầu nối :USB,Đầu ra HDMI loại C
Kết nối : Wi-Fi,Bluetoothn
Pin sử dụng : Một pin sạc Li-ion EN-EL15a
Kích thước (R x C x S) Khoảng 146 x 124 x 78,5 mm (5,8 x 4,9 x 3,1 inch)
trọng lương :1005g
Hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Model | Máy ảnh Nikon D850 |
| Màu sắc | Đen |
| Định dạng máy ảnh | NEF (RAW) và JPEG |
| Hãng sản xuất | Nikon |
| Tính năng | |
| Điểm lấy nét | : 153 điểm lấy nét, trong đó có 55 hoặc 15 điểm khả dụng để chọn |
| Độ phân giải ảnh lớn nhất | khoảng 2359 điểm k (XGA) |
| Kích thước màn hình | hình8 cm (3,2 inch) theo đường chéo |
| Optical Zoom | Khoảng 0,75 x (ống kính 50 mm f/1,4 ở vô cực, -1 m(*1) |
| Độ nhạy sáng | ISO 64 đến 25600 |
| {rs_tinhnang_lbl} | {rs_tinhnang} |
| Điểm lấy nét | : 153 điểm lấy nét, trong đó có 55 hoặc 15 điểm khả dụng để chọn |
| Chế độ chụp ảnh liên tục | 1/8000 đến 30 giây trong các bước 1/3, 1/2 hoặc 1 EV |
| Chế độ quay phim | Mã hóa video nâng cao H.264/MPEG-4 |
| Loại pin sử dụng | Một pin sạc Li-ion EN-EL15a |
| Ống kính | Ngàm F |
| Kết nối | wifi bluetooth USB |
| Kết nối mạng | Wi-Fi,Bluetoothn |
